黃銅

huáng tóng hoàng đồng

Hán Việt: hoàng đồng · Pinyin: huáng tóng

Tổng quan

đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜 và kẽm 鋅|锌) hất thau, tức đồng pha kẽm. hoàng đồng hoàng đồng ☆Chất thau, tức đồng pha kẽm. đồng thau。銅和一種基體金屬(如鋅,早先是用錫)組成的合金,通常是黃色的,比銅硬而強度大並具有延展性,特指主要由銅和鋅按不同比例(如銅二鋅一),有時有少量其它金屬做成的合金。

Cấu tạo: (hoàng) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng đồng hoàng đồng ☆Chất thau, tức đồng pha kẽm.
  • Cihui đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜 và kẽm 鋅|锌) hất thau, tức đồng pha kẽm. hoàng đồng hoàng đồng ☆Chất thau, tức đồng pha kẽm. đồng thau。銅和一種基體金屬(如鋅,早先是用錫)組成的合金,通常是黃色的,比銅硬而強度大並具有延展性,特指主要由銅和鋅按不同比例(如銅二鋅一),有時有少量其它金屬做成的合金。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銅與鋅的合金。色黃,富延展性,可製成日用器具。

Eng

  • CC-CEDICT brass (alloy of copper 銅|铜[tong2] and zinc 鋅|锌[xin1])
  • Cihui brass (alloy of copper 銅|铜 and zinc 鋅|锌)