黑輪

hēi lún hắc luân

Hán Việt: hắc luân · Pinyin: hēi lún

Tổng quan

oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ

Cấu tạo: (hắc) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種日式食品。以魚漿製成,形狀、大小、長短不一。煮時,常摻有柴魚、白蘿蔔塊。可蘸甜辣醬食用。

Eng

  • CC-CEDICT oden, Japanese dish made with boiled eggs, processed fish cakes, daikon radish, tofu etc in a kelp-based broth
  • Cihui oden, Japanese dish made with boiled eggs, processed fish cakes, daikon radish, tofu etc in a kelp-based broth