黑錢

hēi qián hắc tiễn

Hán Việt: hắc tiễn · Pinyin: hēi qián

Tổng quan

tiền bẩn iền ăn trộm được — Tiền hối lộ. hắc tiền hắc tiền ☆Tiền ăn trộm được — Tiền hối lộ. tiền đen; tiền phi nghĩa; tiền bất chính; tiền không chính đáng; tiền tham ô; tiền hối lộ。指以貪污受賄或敲詐勒索等非法手段得來的錢。

Cấu tạo: (hắc) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hắc tiền hắc tiền ☆Tiền ăn trộm được — Tiền hối lộ.
  • Cihui tiền bẩn iền ăn trộm được — Tiền hối lộ. hắc tiền hắc tiền ☆Tiền ăn trộm được — Tiền hối lộ. tiền đen; tiền phi nghĩa; tiền bất chính; tiền không chính đáng; tiền tham ô; tiền hối lộ。指以貪污受賄或敲詐勒索等非法手段得來的錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用不正當手段所得來的錢。《清史稿.卷一二五.食貨志六》:「並革除額外加平、辦用官錢、釐頭、船錢、墟艇錢、黑錢、包攬錢七項陋規,榜示通衢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指以贪污受贿或敲诈勒索等非法手段得来的钱。

Eng

  • CC-CEDICT dirty money
  • Cihui dirty money

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陋规