黔剧

qián jùkiềm kịch

Hán Việt: kiềm kịch · Pinyin: qián jù

Tổng quan

Kiềm kịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

戏曲剧种。流行于贵州贵阳、遵义、安顺等地。1953年由曲艺贵州扬琴(也叫文琴”)发展而成。曾名文琴戏”,1960年改今称。唱腔有清板、二板、三板、扬调等。剧目有《秦娘美》、《奢香夫人》等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

流行於貴州省貴陽、畢節、安順、遵義等地區的戲曲劇種。由曲藝文琴(一種用揚琴伴奏的說唱形式)發展而成。初期稱為「文琴戲」,西元一九五八年始定名為「黔劇」。

Cấu tạo: 黔 (kiềm) + 劇 (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Kiềm kịch
  • VietPhrases Kiềm kịch
  • Tần suất từ Kiềm kịch
  • Biên soạn 黔劇 iánjù n. Guizhou opera

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲剧种。流行于贵州贵阳、遵义、安顺等地。1953年由曲艺贵州扬琴(也叫文琴”)发展而成。曾名文琴戏”,1960年改今称。唱腔有清板、二板、三板、扬调等。剧目有《秦娘美》、《奢香夫人》等。

Eng

  • Cihui 黔劇 iánjù n. Guizhou opera
  • Tần suất từ 黔劇 iánjù n. Guizhou opera

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧务 · 剧变 · 剧团 · 剧场 · 剧坛 · 剧增 · 剧情 · 剧本