默傳

mò chuánmặc truyện

Hán Việt: mặc truyện · Pinyin: mò chuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。不用言语﹐以心传心。

Cấu tạo: 默 (mặc) + 傳 (truyện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Mặc truyền tâm ấn
  • Nguồn khác Chỉ dùng tâm truyền tâm, làm cho đệ tử tự ngộ được chân nghĩa uyên áo của Phật pháp, kiến tánh thành Phật
  • Nguồn khác Mặc là “mặc tri giải“ (dứt bặt tri giải) chứ không phải lặng thinh không nói
  • Nguồn khác Phẩm Bát Nhã trong Lục Tổ Đàn Kinh ghi: 然須傳授,從上以來默傳分付,不得匿其正法。 Nhưng phải truyền trao, như từ xưa đến nay vẫn mặc truyền phân phó, không được giấu giếm chánh pháp ấy

Từ liên quan

Gần nghĩa

默傳心印 · 传下 · 傳世 · 傳習 · 傳產 · 傳人 · 傳代 · 傳令