mặc

Hán Việt: mặc · Pinyin:

Tổng quan

im lặng viết từ trí nhớ

默书 · 默傳 · 默写 · 默剧 · 默叹 · 默哀 · 默坐 · 默契

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmặc
Quảng Đôngmaak6
Mân Nambi̍k
Nhật BảnDAMARU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄛˋ
Hán ngữ Trung cổmok
Phản thiết莫卜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lặng yên, không nói không cười gọi là {mặc}. Như {mặc tọa} [默坐] ngồi im.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mắc mắc nạn [Eng: to fall into calamities]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mắc Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mắc Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mắc Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.沉靜無聲、不出聲。如:「默而不語」。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「潛心默禱若有應,豈非正直能成通?」宋.王禹偁〈黃岡竹樓記〉:「手執周易一卷,焚香默坐,消遣世慮。」 2.暗中。如:「潛移默化」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「默思失業途,因念遠戍卒。」 3.憑記憶讀出或寫出。如:「默誦」、「默寫」。 [名] 姓。如明代有默思道。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 默 (形声。从犬,黑声。本义狗突然窜出追人) 闭口不说话 恭默思道。--《书·说命》 默而识之。--《论语》 或默或语。--《易·系辞》 三年默以思道。--《国语·楚语》 我不欲战而能默。--《左传·昭公十五年》 默坐低双眉。--白居易《移家入新宅》 又如默然不语(静默而不作声);默默无言(沉默不语) 幽静 默顺风以偃仰兮。--《楚辞·惜贤》。注寂也。” 通墨”。不廉洁,贪污 贪以败官为默,杀人不忌为贼。--《孔子家语·正论》 默 默写 默、嘿mò不说话,不出声~想。~写。~ ~无闻。~认(心里承认)。 "嘿"另见hēi。

Eng

  • CC-CEDICT silent|to write from memory

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】亡北切【集韻】【韻會】【正韻】密北切,𠀤音墨。【說文】犬暫逐人也。 又【廣韻】黑也。 又靜也,幽也,不語也。【易·繫辭】君子之道,或默或語。【書·說命】恭默思道。 又姓。【姓譜】明有默思道。 又或作嘿。【前漢·成帝紀】臨朝淵嘿。 又或作墨。【前漢·竇嬰傳】墨墨不得志。 又或作𥡆。【前漢·東方朔傳】吳王𥡆然。 又叶莫卜切,音木。【楚辭·九章】眴兮杳杳,孔靜幽默。鬱結紆軫兮,離慜而長鞠。通作繆脉脈。

Thuyết Văn

犬暫逐人也。 从犬。黑聲。讀若墨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

叚借爲人靜穆之偁。亦作嘿。 莫北切。一部。

【默】(mặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 黑 (hắc) Phiên thiết: 莫北切 → mạc + bắc | Đọc như: 墨 (mặc) Nghĩa: 犬暫逐nhân (người) vậy。 từ 犬。hắc (đen) thanh。 đọc như 墨。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嘿 · 黙 · 嘿 · 黙 · 黙