点额

điểm ngạch

Hán Việt: điểm ngạch

Tổng quan

ĐIỂM NGẠCH Điển cố ngữ. Chấm trán. Thông thường dùng để chỉ cho người đi thi trượt. Theo Thủy Kinh Chú, hàng năm vào tháng 3, cá từ các nơi về Long Môn nhảy thi. Con nào nhảy qua được cửa ấy thì hóa rồng, không nhảy qua được thì bị chấm trán trở về. Thiền tông mượn điển cố ngữ này để chỉ cho những Thiền sư chưa kiến tính (bị người chấm trán). MGNL q. 1 có ghi: 十方同聚會、 箇箇學無爲。 此是選佛處、 心空及第歸。 如何得及第去?師云…

Cấu tạo: (điểm) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐIỂM NGẠCH Điển cố ngữ. Chấm trán. Thông thường dùng để chỉ cho người đi thi trượt. Theo Thủy Kinh Chú, hàng năm vào tháng 3, cá từ các nơi về Long Môn nhảy thi. Con nào nhảy qua được cửa ấy thì hóa rồng, không nhảy qua được thì bị chấm trán trở về. Thiền tông mượn điển cố ngữ nà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用筆點額頭。古時常用為得君位的夢兆。《北齊書.卷四.文宣帝紀》:「自居晉陽,寢室夜有光如晝。既為王,夢人以筆點己額。旦以告館客王曇哲曰:『吾其退乎?』曇哲再拜賀曰:『王上加點,便成主字,乃當進也。』」 2.古時相傳魚渡龍門便為龍,否則便點額而還。典出北魏.酈道元《水經注.河水注》。後用以比喻應試落第。唐.李白〈贈崔侍郎〉詩:「點額不成龍,歸來伴凡魚。」唐.白居易〈醉別程秀才〉詩:「五度龍門點額迴,卻緣多藝復多才。」