点
điểm
Hán Việt: điểm
Tổng quan
điểm chấm giọt vết chấm giờ điểm (trong không gian hoặc thời gian) vẽ một chấm kiểm tra danh sách chọn gọi món (trong nhà hàng) chạm nhẹ gợi ý thắp làm sáng rót chất lỏng từng giọt (cũ) một phần năm của một canh hai giờ 更[geng1] nét chấm trong chữ Hán lượng từ cho mục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diǎn |
|---|---|
| Hán Việt | điểm |
| Quảng Đông | dim2 |
| Nhật Bản | BOCHI |
| Hàn Quốc | 점 |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | temx |
| Baxter-Sagart | tˤemʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤemʔ |
| Phản thiết | 多忝切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 忝 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {điểm} [點]. Giản thể của chữ 點
- Thiều Chửu Cái vật bé tí. Tục nói cái gì bé tí gọi là là {nhất điểm} [一點]. Cái gì tế toái vụn vặt gọi là {điểm điểm} [點點]. Nét chấm. Nói rộng ra phàm cái gì dính líu vào một tí liền buông ra ngay đều gọi là {điểm}. Dấu chấm câu. Chỗ xóa hay chỗ chữa trong bài văn cũng gọi là điểm. Như {văn…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bếp bếp lửa [Eng: cooking fire]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bếp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「點」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 点 (形声。从黑,占声。本义斑点) 细小的黑色斑痕 点,黑也。--《说文》。按,小黑曰点。 又如墨点儿;斑点;污点;点缺(瑕疵,缺点);点漆(形容极黑) 小滴 七八个星天外,两三点雨山前。--宋·辛弃疾《西江月》 又如雨点;掉点儿(落下稀疏的雨点);点叶(叶上的斑点);点璧(白璧的斑点) 汉字笔画名 数学名词。数学上表示小数的符号叫小数点,省称为点”。 几何系统,尤指欧几里
Eng
- CC-CEDICT to touch briefly; to tap|to mark with a dot; to check off (on a list)|to order (food etc); to select|to mention; to bring up (a topic or person)|to hint at; to imply|to administer (eye medicine etc) in drops|to light (a fire, a lamp etc); to ignite|to nod (one's head) in agreemen…
ja
- JMdict dot|point|mark|gidayū musicians
- JMdict dot|spot|point|speck|mark
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤多忝切,音玷。【說文】小黑也。 又【正韻】點注也。【爾雅·釋器】滅謂之點。【註】以筆滅字爲點。又【玉篇】檢點也。 又【廣韻】點畫。 又【正韻】更點。 又【廣雅】污也。【太史公報任安書】適足以見笑而自點耳。 又【集韻】之廉切,音詹。人名。魯有豐點,齊有鮑點。 又【集韻】丁賀切,音哆。草葉壞也。【齊民要術】故墟種麻,有點葉夭折之患。 又【集韻】都念切,音店。亦汙也。【束皙·白華詩】鮮侔晨葩,莫之點辱。 考證:〔【太史公報任安書】適足以發笑而自點耳。〕 謹照原文發笑改見笑。
Thuyết Văn
小黑也。 从黑。占聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今俗所謂㸃涴是也。或作玷。 多忝切。七部。
【點】 (điểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Đa thiểm thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 忝 (thiểm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: điểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) hắc (Sắc đen) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 奌 · 点 · 㸃 · 𭴙 · 奌 · 点 · 點 · 点 · 點 · 奌 · 点 · 点