點飢

diǎn jī điểm cơ

Hán Việt: điểm cơ · Pinyin: diǎn jī

Tổng quan

ăn đỡ đói: ăn lót dạ/lót lòng

Cấu tạo: (điểm) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn đỡ đói: ăn lót dạ/lót lòng
  • Cihui ăn đỡ đói; ăn lót dạ; lót lòng。稍微吃點東西解餓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解飢、解餓。《二刻拍案驚奇》卷二二:「再不去破費半文錢鈔,多少弄些東西來點飢。」

Eng

  • Cihui 點飢 diǎnjī v.o. snack to stave off hunger