點點

diǎn diǎn điểm điểm

Hán Việt: điểm điểm · Pinyin: diǎn diǎn

Tổng quan

Diandian (trang web mạng xã hội và tiểu blog của Trung Quốc) | điểm | vết

Cấu tạo: (điểm) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Diandian (trang web mạng xã hội và tiểu blog của Trung Quốc) | điểm | vết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很小、很少。《野叟曝言》第六○回:「你點點年紀,怎舞得如此純熟?」 2.形容小而多。北周.庾信〈晚秋〉詩:「可憐數行鴈,點點遠空排。」 3.形容雨水一點一點的落下。宋.李清照〈聲聲慢.尋尋覓覓〉詞:「梧桐更兼細雨,到黃昏、點點滴滴。」

Eng

  • CC-CEDICT Diandian (Chinese microblogging and social networking website)
  • CC-CEDICT point|speck
  • Cihui Diandian (Chinese microblogging and social networking website)