黨人

dǎng rénđảng nhân

Hán Việt: đảng nhân · Pinyin: dǎng rén

Tổng quan

đảng viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同乡里的人。 2.朋党。 3.政党成员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.黨內的一分子。 2.朋黨。《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「二家賓客,互相譏揣,遂各樹朋徒,漸成尤隙,由是甘陵有南北部,黨人之議,自此始矣。」 3.同鄉里的人。《莊子.外物》:「演門有親死者,以善毀爵為官師,其黨人毀而死者半。」 4.朋比為奸的群小。《楚辭.屈原.離騷》:「惟夫黨人之偷樂兮,路幽昧以險隘。」

Cấu tạo: 黨 (đảng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đảng viên , người của đảng; Như Đảng dữ 黨與
  • Biên soạn 1. partisan 2. person belonging to the same clan/etc. M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黨內的一分子。 2.朋黨。《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「二家賓客,互相譏揣,遂各樹朋徒,漸成尤隙,由是甘陵有南北部,黨人之議,自此始矣。」 3.同鄉里的人。《莊子.外物》:「演門有親死者,以善毀爵為官師,其黨人毀而死者半。」 4.朋比為奸的群小。《楚辭.屈原.離騷》:「惟夫黨人之偷樂兮,路幽昧以險隘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同乡里的人。 2.朋党。 3.政党成员。

Eng

  • JMdict (dyed-in-the-wool) party member
  • JMdict party man
  • JMdict party woman
  • Cihui party member; partisan
  • Tần suất từ n. 1. partisan 2. person belonging to the same clan/etc. M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Parteimitglieder, Partisanen (S, Pol)

ja

  • JMdict 党人(とうじん)

other

  • Nguồn khác Như Đảng dữ 黨與

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人