黨人

dǎng rén đảng nhân

Hán Việt: đảng nhân · Pinyin: dǎng rén

Tổng quan

đảng viên | người của đảng

Cấu tạo: (đảng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảng viên | người của đảng
  • Cihui đảng nhân đảng nhân ☆Như Đảng dữ 黨與.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黨內的一分子。 2.朋黨。《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「二家賓客,互相譏揣,遂各樹朋徒,漸成尤隙,由是甘陵有南北部,黨人之議,自此始矣。」 3.同鄉里的人。《莊子.外物》:「演門有親死者,以善毀爵為官師,其黨人毀而死者半。」 4.朋比為奸的群小。《楚辭.屈原.離騷》:「惟夫黨人之偷樂兮,路幽昧以險隘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同乡里的人; 朋党; 政党成员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同乡里的人。 2.朋党。 3.政党成员。

Eng

  • CC-CEDICT party member|partisan
  • Cihui party member; partisan

ja

  • JMdict (dyed-in-the-wool) party member|party man|party woman