黨務

dǎng wùđảng vụ

Hán Việt: đảng vụ · Pinyin: dǎng wù

Tổng quan

công tác Đảng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.政党内部有关组织建设等的事务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

政黨內部相關的組織、人事、行政等事務。如:「政黨必須與時俱進,革新黨務。」

Cấu tạo: 黨 (đảng) + 務 (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công tác đảng
  • Cihui công việc trong đảng Cộng sản
  • Tần suất từ đảng vụ: công tác Đảng; công tác Đảng
  • Biên soạn party work; party affairs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政黨內部相關的組織、人事、行政等事務。如:「政黨必須與時俱進,革新黨務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.政党内部有关组织建设等的事务。

Eng

  • Cihui party affairs; work within the Communist party
  • Tần suất từ n. party work; party affairs

Từ liên quan

Gần nghĩa

黨人 · 黨內 · 党刊 · 黨參 · 黨史 · 黨員 · 黨團 · 党国