黨報

dǎng bào đảng báo

Hán Việt: đảng báo · Pinyin: dǎng bào

Tổng quan

báo Đảng

Cấu tạo: (đảng) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo Đảng
  • Cihui báo Đảng。政黨的機關報,是政黨的綱領、路線和政策的宣傳工具。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由政黨發行,為政黨宣達其理念的報紙。如:「任何政黨的黨報,都反映該黨的政策路線。」

Eng

  • Cihui 黨報 ǎngbào n. 1. party newspaper/organ 2. CCP organ M:¹fèn/¹zhāng