黨禍
đảng họa
Hán Việt: đảng họa
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ối hại vì sự kết bè lập nhóm. đảng hoạ đảng hoạ ☆Mối hại vì sự kết bè lập nhóm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 士流因黨爭株連而受禍。宋.劉克莊《後村題跋.卷三.跋山谷書范滂傳》:「黨禍,東都最慘,唐次之,本朝又次之。」
Eng
- Cihui 黨禍 ǎnghuò n. 1. disasters resulting from partisanship 2. misfortune caused by affiliation to a party 3. disasters caused by a party