黨論

đảng luận

Hán Việt: đảng luận

Tổng quan

Cấu tạo: (đảng) + (luận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正直的言論。也作「讜論」。 2.一黨的言論。宋.陸游〈跋兼山先生易說〉:「君彥明獨謂,立之自黨論起,即與程先生絕。」

Eng

  • Cihui 黨論 dǎnglùn n. 1. sincere opinion 2. party doctrines