黨部
đảng bộ
Hán Việt: đảng bộ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ột phần của tổ chức, một cơ quan chính đảng tại địa phương. đảng bộ đảng bộ ☆Một phần của tổ chức, một cơ quan chính đảng tại địa phương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 政黨辦理黨務的機關。如:「中央黨部」、「縣黨部」。
Eng
- Cihui 黨部 ǎngbù p.w. local party committee