黨錮

dǎng gù đảng cố

Hán Việt: đảng cố · Pinyin: dǎng gù

Tổng quan

cấm

Cấu tạo: (đảng) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấm
  • Cihui cấm (cấm người của một tập đoàn, một bè phái nào đó hoạt động.)。古代指禁止某一集團、派別及其有關的人擔任官職並限制其活動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禁止誹謗宦官的黨人出任官職,並限制其與人交往,禁錮終身。《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「中平元年,黃巾賊起,中常侍呂彊言於帝曰:『黨錮久積,人情多怨。若久不赦宥,輕與張角合謀,為變滋大,悔之無救。』」也作「黨禁」。

Eng

  • Cihui 黨錮 ǎnggù n. 1. bans against certain factions 2. Eastern Han factional struggle