錮
cố
Hán Việt: cố · Pinyin: gù
Tổng quan
bệnh cố chấp kiềm chế ngăn chặn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gù |
|---|---|
| Hán Việt | cố |
| Quảng Đông | gu3 |
| Mân Nam | koo3 |
| Nhật Bản | FUSAGU |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | koh |
| Baxter-Sagart | [k]ˤaʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤaʔ-s |
| Phản thiết | 古慕切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hàn, dùng các thứ đồng thứ sắt hàn bịt các lỗ các khiếu đều gọi là {cố}. {Cấm cố} [禁錮] giam cấm, các triều thần có tội phải cấm chỉ sự tự do hành động, vĩnh viễn không được dùng nữa gọi là {cấm cố}, vì bè đảng mà bị tội gọi là {đảng cố} [黨錮]. Bền chắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.熔鑄銅鐵來填塞孔隙。《說文解字.金部》:「錮,鑄塞也。」《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「使其中有可欲,雖錮南山猶有隙,使其無可欲,雖無石椁,又何慼焉?」 2.禁止。《後漢書.卷二八上.桓譚傳》:「是以先帝禁人二業,錮商賈不得宦為吏。」 3.囚禁、監禁。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「董卓以是收烈付郿獄,錮之,鋃鐺鐵鎖。」 4.關、閉。《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「宅何久錮?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 錮qiàn 1.用金﹑银丝镶嵌铁器。
Eng
- CC-CEDICT obstinate disease|to restrain|to stop
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古慕切,音顧。【說文】鑄塞也。【徐曰】鑄銅鐵。以塞𨻶也。【前漢·劉向傳】雖錮南山猶有𨻶。【註】錮,謂塞也。 又【揚子方言註】錮,謂堅固也。 又【廣韻】禁錮,重繫也。【左傳·成二年】子反請以重幣錮之。【註】禁錮勿令仕。【後漢·黨錮傳註】謂塞其仕進之路也。 又【前漢·賈誼傳】失今不治,必爲錮疾。【註】堅久之疾。俗作痼。通用固。
Thuyết Văn
鑄𡫳也。 从金。固聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𡫳作塞。誤。今正。凡銷鐵以窒穿穴謂之錮。左傳曰。子反請以重幣錮之。漢書曰。下錮三泉。 此亦形聲包會意。古慕切。在五部。
【錮】(cố) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 固 (cố) Phiên thiết: 古慕切 → cổ + mộ Nghĩa: 鑄𡫳 vậy。 từ kim (kim loại)。固 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 锢 · 锢 · 锢