鼓声

gǔ shēngcổ thanh

Hán Việt: cổ thanh · Pinyin: gǔ shēng

Tổng quan

tiếng trống

新华 · Tân Hoa Đại lục

擊鼓的聲音。《紅樓夢》第五四回:「恰恰至賈母手中,鼓聲忽住。」

Cấu tạo: 鼓 (cổ) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhịp trống
  • Tần suất từ tùng tùng tùng (tiếng trống) nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt), (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo, gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt), đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào, chui vào, rúc vào, cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra,(đùa cợt) ăn, chén, đút vào, nhét vào, (thông tục) (+ at) ăn ngon lành; chén đẫy, ăn nhồi nhét, ăn ngon lành, xắn lên, vén lên, ủ, ấp ủ, quần, (từ lóng) treo cổ (người nào); cổ thanh: tiếng trống; tiếng trống
  • Biên soạn drumbeats M:¹zhēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擊鼓的聲音。《紅樓夢》第五四回:「恰恰至賈母手中,鼓聲忽住。」

Eng

  • Cihui sound of a drum; drumbeat
  • Tần suất từ n. drumbeats M:¹zhēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

声乐 · 声价 · 声优 · 声像 · 声势 · 声卡 · 声名 · 声呐