齊聲
tề thanh
Hán Việt: tề thanh · Pinyin: qí shēng
Tổng quan
đồng thanh | đồng loạt
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng thanh | đồng loạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾口同聲的說。《三國演義》第一回:「玄德、雲長齊聲應曰:『如此甚好。』」 2.名聲相等。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「融由是顯名,與平原陶丘洪、陳留邊讓齊聲稱。」南朝梁.任昉〈齊竟陵文宣王行狀〉:「東平齊聲於楊史,淮南取貴於食時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹齐誉; 异口同声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹齐誉。 2.异口同声。
Eng
- CC-CEDICT all speaking together; in chorus
- Cihui all speaking together; in chorus