齊
tề
Hán Việt: tề · Pinyin: jì
Tổng quan
(tên các nước và triều đại ở vài thời kỳ khác nhau) họ [Qi2] gọn gàng đồng đều cùng mức giống hệt đồng thời cùng nhau làm cho đều
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | tề |
| Quảng Đông | cai4 |
| Mân Nam | tsiâu |
| Nhật Bản | SOROU |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ze |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤəj |
| Phản thiết | 才資切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chỉnh tề, không có so le lẫn lộn gọi là {tề}. Đều. Cái trình độ tiến hành đều ngang nhau gọi là {tịnh giá tề khu} [並駕齊驅]. {Tuẫn tề} [徇齊] nhanh chóng, mẫn tiệp, thông tuệ. Nước {Tề}, thuộc tỉnh Sơn Đông [山東] bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh {Tề}. Nhà {Tề} [齊]. Tề C…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tè té he; đái tè; thấp tè [Eng: to sit on the floor with one's legs apart; to urinate; very low]
- Bảng Tra Chữ Nôm tề tề tựu; chỉnh tề; nhất tề [Eng: to gather; correct; to a man]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chai Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chai Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 祭祀前戒絕嗜欲、潔淨身心,以示虔誠。同「齋」。《莊子.達生》:「臣將為鐻,未嘗敢以耗氣也,必齊以靜心。」 [形] 肅敬、莊重。如:「齊肅」。《詩經.大雅.思齊》:「思齊文王,所以聖也。」《論語.鄉黨》:「祭必齊如也。」
Eng
- CC-CEDICT (name of states and dynasties at several different periods)|surname Qi
- CC-CEDICT neat|even|level with|identical|simultaneous|all together|to even sth out
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:亝【唐韻】徂兮切【集韻】【韻會】【正韻】前西切,𠀤音臍。【說文】禾麥吐穗上平也。【註】徐鍇曰:生而齊者,莫如禾麥。 又【玉篇】整也。【正韻】無偏頗也。【荀子·富國篇】必將修禮以齊朝,正法以齊官,平政以齊民。【註】齊,整也。 又等也。【前漢·食貨志】世家子弟富人,或鬭雞走狗馬,弋獵博戲,亂齊民。【註】如淳曰:齊,等也。無有貴賤,謂之齊民。 又【正韻】莊也,肅也。【左傳·文二年】子雖齊聖,不先父食。【註】齊,肅也。 又正也。【詩·小雅】人之齊聖。【註】中正通知之人也。【朱傳】齊,肅也。 又【爾雅·釋言】殷齊,中也。【註】釋地曰:岠齊州以南。【疏】齊,中也。中州爲齊州。中州猶言中國也。【列子·黃帝篇】華胥氏之國,不知斯齊國幾千萬里。【註】斯,離也。齊,中也。 又【廣韻】好也。 又辨也。【易·繫辭】小大者存乎卦。【註】齊,猶言辨也。 又速也。【爾雅·釋言】疾齊,壯也。【註】謂速也。【史記·五帝紀】幼而徇齊。【註】徇疾,齊速,言聖人幼而疾速。 又國名。武王封太公之地,今山東靑州濟南濰縣安樂等處是也。又乾齊,縣名。屬酒泉郡。見【後漢·郡國志】。 又姓。【風俗通·氏姓篇序】四氏,於國齊魯宋衞,是也。 又放齊,堯臣名。 又【諡法】執心克莊曰齊。資輔就共曰齊。 又與臍通。【左傳·莊六年】後君噬齊。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤在禮切,音薺。【集韻】齊齊,恭慤貌。【禮·玉藻】廟中齊齊。 又【廣韻】在詣切【集韻】【正韻】才詣切,𠀤音劑。【禮·內則】凡食齊,視春時。【周禮·天官·醬人註】食有和齊,藥之類也。又酒以度量節作者謂之齊。【周禮·天官·酒正】五齊三酒,亦作齌。 又火齊,珠名。一曰似雲母。重疊而開,色黃赤如金。 又【集韻】子計切,音霽。和也。【周禮·天官·食醫】八珍之齊。 又【正韻】津私切,音貲。【論語】攝齊升堂。孔安國曰:衣下曰齊。【禮曲禮】兩手摳衣去齊尺。【註】齊,謂裳下緝也。 又莊皆切。與齋同。【禮·祭統】齊之爲言齊也,齊不齊以致齊者也。 又牋西切,音齏。與齏同。【周禮·天官·醢人五齊註】齊,當爲齏。五齊,昌本𦜉析蜃豚拍深蒲也。【疏】齏葅菜肉之通稱。 又與躋同。【禮·樂記】地氣上齊。 又【廣韻】疾私切,與薺通。【禮·玉藻】趨中采齊。【鄭註】齊,當爲楚薺之薺。【釋文】齊,依註作薺,疾私反。 又【正韻】才資切,音疵。引玉藻采齊當讀疵音。 又【正韻】齋字,古單作齊。詳齋字註。 又【集韻】子淺切,音翦。同剪。【說文】斷也。剪取其齊,故謂齊爲剪。【儀禮·旣夕】馬下齊髦。【註】齊,剪也。 考證:〔【易·繫辭】齊大小者存乎卦。〕 謹照原文齊大小者改齊小大者。〔【爾雅·釋言】疾齊,壯也。【註】猶速也。〕 謹照原註猶速也改謂速也。〔【禮·祭統】齊之爲言齊也,齊不齊以致其齊…
Thuyết Văn
禾麥吐穗上平也。象形。 凡齊之屬皆从齊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
从二者、象地有高下也。禾麥隨地之高下爲高下。似不齊而實齊。參差其上者、蓋明其不齊而齊也。引伸爲凡齊等之義。古叚爲臍字。亦叚爲字。徂兮切。十五部。
【齊】 (tề ⟨tư|trai⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 齊 (tề ⟨tư|trai⟩ (Chỉnh tề)) Phiên thiết: Tồ hề thiết Thượng tự: 徂 (tồ) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) thổ (Thổ ra. Vì bệnh gì m) tuệ (Bông lúa) thượng (…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 亝 · 斉 · 斊 · 齐 · 䄢 · 𠫸 · 𠫼 · 𡕓 · 𦙟 · 亝 · 斉 · 斊