齊

jìtraiNôm trơi

Hán Việt: trai · Pinyin: jì · Nôm: trơi

Tổng quan

Tâm chí chuyên chú cả vào một cái. Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là trai giới [齋戒]

齊修 · 齊嚴 · 齊奏 · 齊安 · 齊宣 · 齊家 · 齊就 · 齊居

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjì
Hán Việttề
Âm Nômchai
Quảng Đôngcai4
Mân Namtsiâu
Nhật BảnSOROU
Hàn Quốc제
Chú âmㄓㄞˉ
Hán ngữ Trung cổcrai
Baxter-Sagarttsˤr[ə]j
Hán ngữ Thượng cổtsˤr[ə]j
Phản thiết莊皆切
Thanh mẫu莊
Vận皆
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỉnh tề, không có so le lẫn lộn gọi là tề. Đều. Cái trình độ tiến hành đều ngang nhau gọi là tịnh giá tề khu [並駕齊驅]. Tuẫn tề [徇齊] nhanh chóng, mẫn tiệp, thông tuệ. Nước Tề, thuộc tỉnh Sơn Đông [山東] bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh Tề. Nhà Tề [齊]. Tề Cao Đế [齊高帝] là Tiêu Đạo Thành [蕭道成] được nhà Tống [宋] trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Nam Tề [南齊] (409-502). Cao Dương [高洋] được nhà Đông Ngụy [東魏] trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Bắc Tề [北齊] (550-577). Tục gọi sự gì được đủ cả gọi là tề. Cùng khởi lên làm trong một lúc cũng gọi là tề. Một âm là tư. Cái gấu áo. Áo tang vén gấu…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tày 齊 ◎ AHV: tề. Tục tự : 斉 tt. <từ cổ> sánh ngang, bằng với. Chúc thánh cho tày Nghiêu Thuấn nữa, được về ở thú điền viên. (Bảo kính 143.7, )‖ Mực thước thế gian dầu có phải, cân xưng thiên hạ lấy đâu tày. (Bảo kính 172.6)
  • Giản Dị Hán Nôm chai chai lọ; chai tay; chai mặt [Eng: bottle; callosity; not to know shameful]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tày tày trời, người Tày [Eng: very serious, ethnic minority]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thường sơn thảo quả tân lang cùng tày
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhân sâm can cát tử tô cùng tầy
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chỉ thực hậu phác hợp cùng tề nhau
  • Bảng Tra Chữ Nôm tè té he; đái tè; thấp tè [Eng: to sit on the floor with one's legs apart; to urinate; very low]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tề tề tựu; chỉnh tề; nhất tề [Eng: to gather; correct; to a man]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chai Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chai Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 祭祀前戒絕嗜欲、潔淨身心,以示虔誠。同「齋」。《莊子.達生》:「臣將為鐻,未嘗敢以耗氣也,必齊以靜心。」 [形] 肅敬、莊重。如:「齊肅」。《詩經.大雅.思齊》:「思齊文王,所以聖也。」《論語.鄉黨》:「祭必齊如也。」

Eng

  • CC-CEDICT (name of states and dynasties at several different periods), surname Qi
  • CC-CEDICT neat, even, level with, identical, simultaneous, all together, to even sth out

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】側皆切【集韻】【韻會】【正韻】莊皆切,𠀤債平聲。【正韻】潔也,莊也,恭也。【廣雅】齋,敬也。【禮·祭統】齋之爲言齊也。【易·繫辭】聖人以此齋戒。【註】洗心曰齋。 又【後漢·輿服志】有齋冠曰長冠。 又燕居之室曰齋。 又【集韻】【正韻】𠀤津私切,音貲。【孟子】齋疏之服。【趙岐註】卽齋縗也。音資。 又【易·履卦】得其資斧。【子夏傳】作齊斧。虞喜志林云:當作齋。齋戒入廟而受斧也。 又叶眞而切,音支。【後漢·周澤傳】生世不諧,作太常妻,一年三百六十日,三百五十九日齋。○按《說文》示齊爲齋。示,明也,祗也。齊者,萬物之潔齊也。洪武《正韻》云:古單作齊,後人于其下加立心,以別之耳。

Thuyết Văn

戒絜也。 从示。𠫼省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

祭統曰。齋之爲言齊也。齊不齊以致齊者也。齋戒或析言。如七日戒、三日齋是。此以戒訓齋者、統言則不別也。 謂減𠫼之二畫。使其字不䋣重也。凡字有不知省聲、則昧其形聲者。如融蠅之類是。側皆切。十五部。

【齋】 (trai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) , Thanh phù (聲符): 𠫼省 (𠫼 tỉnh) Phiên thiết: Trắc giai thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ai' Suy luận: trai (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: giới (Răn. Như {khuyến giớ) kiết (Sạch sẽ.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 亝 · 夈 · 斉 · 斊 · 斋 · 斎 · 齐 · 㪰 · 䄢 · 䬩 · 𠫱 · 𠫸