齐1.

Tổng quan

gay thẳng ngang bằng. Td: Chỉnh tề — Cùng nhau. Td: Nhất tề (một loạt, một lượt) — Tên một nước lớn thời Chiến quốc — Sắp đặt cho ngay ngắn. Td: Tề gia.

Cấu tạo: (tề) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui gay thẳng ngang bằng. Td: Chỉnh tề — Cùng nhau. Td: Nhất tề (một loạt, một lượt) — Tên một nước lớn thời Chiến quốc — Sắp đặt cho ngay ngắn. Td: Tề gia.