齋僧

zhāi sēng trai tăng

Hán Việt: trai tăng · Pinyin: zhāi sēng

Tổng quan

Cấu tạo: (trai) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trai tăng (雜語)設食以供僧眾也。唐六典曰:凡國忌日,兩京定大寺觀各二,散齋。諸道士僧尼,皆集於齋所。五代會要曰:晉天福五年,令每遇國忌,行香之後,齋僧一百人,永為定制。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設齋食以供養僧人。《舊唐書.卷一三.德宗本紀下》:「己丑,右神策中尉霍僊鳴病,賜馬十匹,令於諸寺齋僧。」

Eng

  • Cihui 齋僧 hāisēng v.o. provide Buddhist monks with meals