齋僧

zhāi sēngtrai tăng

Hán Việt: trai tăng · Pinyin: zhāi sēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓以斋食施给僧人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

設齋食以供養僧人。《舊唐書.卷一三.德宗本紀下》:「己丑,右神策中尉霍僊鳴病,賜馬十匹,令於諸寺齋僧。」

Cấu tạo: 齋 (trai) + 僧 (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 齋僧 hāisēng v.o. provide Buddhist monks with meals

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設齋食以供養僧人。《舊唐書.卷一三.德宗本紀下》:「己丑,右神策中尉霍僊鳴病,賜馬十匹,令於諸寺齋僧。」

Eng

  • Cihui 齋僧 hāisēng v.o. provide Buddhist monks with meals

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Tăng trai, Thí tăng, Phạn tăng
  • Nguồn khác Thiết bày trai thực cúng dường tăng chúng
  • Nguồn khác Gồm chỉ việc đến chùa hoặc thỉnh chư tăng về nhà cúng dường
  • Nguồn khác Y cứ theo số chư tăng thụ cúng dường nhiều ít mà có Ngũ bách tăng trai, Thiên tăng trai, Vạn tăng trai khác nhau
  • Nguồn khác Trai tăng phải y cứ theo tăng thứ mà thỉnh
  • Nguồn khác Điều Trai Tăng Nghi, TUTQ q
  • Nguồn khác 10 ghi: 齋僧之法,以敬為宗,但依僧次延迎,不得妄生輕重。 Pháp trai tăng lấy cung kính làm tông chỉ, nên y theo thứ vị của tăng mà thỉnh, không được vọng sinh khinh trọng
  • Nguồn khác Công đức trai tăng lớn hay nhỏ là tùy theo chư tăng thụ cúng dường ấy thiện hay ác, có giữ giới hay không và chứng đến quả vị nào khác nhau
  • Nguồn khác Kinh Phổ Hiền ghi: 大臣、婆羅門、居士、長者、宰官等,應供養持大乘者,以齋僧作為懺悔法之一。 Đại thần, Bà-la-môn, Cư sĩ, Trưởng giả, Tể quan nên cúng dường người trì Đại thừa, dùng trai tăng làm một trong các pháp sám hối

Từ liên quan

Gần nghĩa

僧䂮 · 僧一 · 僧丕 · 僧主 · 僧事 · 僧人 · 僧伍 · 僧众