zhāi trai

Hán Việt: trai · Pinyin: zhāi

Tổng quan

trai trai phòng [Eng: contemplation room]

齋七 · 齋主 · 齋僧 · 齋嚫 · 齋場 · 齋壇 · 齋席 · 齋心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhāi
Hán Việttrai
Quảng Đôngzaai1
Mân Namtsai
Nhật BảnMONOIMI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄞˉ
Hán ngữ Trung cổcrai
Baxter-Sagarttsˤr[ə]j
Hán ngữ Thượng cổtsˤr[ə]j
Phản thiết莊皆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tâm chí chuyên chú cả vào một cái. Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là {trai giới} [齋戒]. Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ gọi là {trai}. Cái phòng riêng để học gọi là {thư trai} [書齋]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Nhàn trung tận nhật bế…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trai trai phòng [Eng: contemplation room]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trơi ma trơi [Eng: jack-o'-lantern, will-o'-the-wisp, fen-fire]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chay Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chay Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chay Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.祭祀前沐浴素食,清心寡欲,潔淨身心以示虔誠。《說文解字.示部》:「齋,戒潔也。」如:「齋戒」。《論語.述而》:「子之所慎:齋、戰、疾。」 2.布施飯菜給僧侶。《舊唐書.卷一三.德宗紀下》:「賜馬十匹,令於諸寺齋僧。」 [名] 1.素食、僧侶的飲食。如:「結齋」。《西遊記》第二○回:「茶罷,又吩咐辦齋。」 2.僧侶誦經祈福的活動。如:「作齋」、「起齋」。 3.書房、學舍。如:「書齋」。《宋史.卷一五七.選舉志三》:「太學置八十齋,齋各五楹,容三十人。」 4.商店的名號。如:「采芝齋」、「榮寶齋」。

Eng

  • CC-CEDICT to fast or abstain from meat, wine etc|vegetarian diet|study room|building|to give alms (to a monk)

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】側皆切【集韻】【韻會】【正韻】莊皆切,𠀤債平聲。【正韻】潔也,莊也,恭也。【廣雅】齋,敬也。【禮·祭統】齋之爲言齊也。【易·繫辭】聖人以此齋戒。【註】洗心曰齋。 又【後漢·輿服志】有齋冠曰長冠。 又燕居之室曰齋。 又【集韻】【正韻】𠀤津私切,音貲。【孟子】齋疏之服。【趙岐註】卽齋縗也。音資。 又【易·履卦】得其資斧。【子夏傳】作齊斧。虞喜志林云:當作齋。齋戒入廟而受斧也。 又叶眞而切,音支。【後漢·周澤傳】生世不諧,作太常妻,一年三百六十日,三百五十九日齋。○按《說文》示齊爲齋。示,明也,祗也。齊者,萬物之潔齊也。洪武《正韻》云:古單作齊,後人于其下加立心,以別之耳。

Thuyết Văn

戒絜也。 从示。𠫼省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

祭統曰。齋之爲言齊也。齊不齊以致齊者也。齋戒或析言。如七日戒、三日齋是。此以戒訓齋者、統言則不別也。 謂減𠫼之二畫。使其字不䋣重也。凡字有不知省聲、則昧其形聲者。如融蠅之類是。側皆切。十五部。

【齋】 (trai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 𠫼省 (𠫼 tỉnh) Phiên thiết: Trắc giai thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ai' Suy luận: trai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giới (Răn. Như {khuyến giớ) kiết (Sạch sẽ.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 夈 · 斋 · 斎 · 㪰 · 䬩 · 𠫱 · 𠫸 · 𠮘 · 𢋿 · 𥚪 · 𥜷 · 𩛚