斋衬

trai sấn

Hán Việt: trai sấn

Tổng quan

TRAI SẤN Phật giáo ngữ. Trai và Sấn, tức cúng dường trai thực và bố thí tiền bạc, tài vật... TLBH q.1 ghi: 真淨住建康保寧。舒王齋襯素縑。 Chơn Tịnh trụ trì chùa Bảo Ninh ở Kiến Khang, Thư vương trai sấn lụa trắng. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

Cấu tạo: (trai) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRAI SẤN Phật giáo ngữ. Trai và Sấn, tức cúng dường trai thực và bố thí tiền bạc, tài vật... TLBH q.1 ghi: 真淨住建康保寧。舒王齋襯素縑。 Chơn Tịnh trụ trì chùa Bảo Ninh ở Kiến Khang, Thư vương trai sấn lụa trắng. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作功德時,供養僧、道的錢財。宋.劉克莊〈念奴嬌.比如去歲前年〉詞:「假使文殊,攜諸菩薩,來問維摩病。無花堪散,亦無香積齋襯。」《西遊記》第九回:「小姐徑進寺門,參了菩薩,大設齋襯,喚丫鬟將僧鞋暑襪,托於盤內。」也稱為「齋襯錢」。