斋鱼

trai ngư

Hán Việt: trai ngư

Tổng quan

TRAI NGƯ Phật giáo ngữ. Bảng gỗ hình con cá, là khí cụ của nhà sư, dùng để thông báo sự việc. VÍNL ghi: 師忽聞齋魚聲,謂侍者云:‘還聞麼? ’ Sư bỗng nghe tiếng gõ bảng, Sư hỏi thị giả: Có nghe chăng?

Cấu tạo: (trai) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRAI NGƯ Phật giáo ngữ. Bảng gỗ hình con cá, là khí cụ của nhà sư, dùng để thông báo sự việc. VÍNL ghi: 師忽聞齋魚聲,謂侍者云:‘還聞麼? ’ Sư bỗng nghe tiếng gõ bảng, Sư hỏi thị giả: Có nghe chăng?