齑盐

tê diêm

Hán Việt: tê diêm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

齏,鹹菜。鹽,鹽巴。齏鹽指人吃飯只配鹹菜和鹽。形容非常窮困。元.石君寶《秋胡戲妻》第一折:「想著那古來的將相出寒門,則俺這夫妻現受著齏鹽困,就似他那蛟龍未得風雷信。」也作「虀鹽」。

Cấu tạo: 齏 (tê) + 鹽 (diêm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 齏鹽 jīyán n. vegetable diet

Eng

  • Cihui 齏鹽 jīyán n. vegetable diet

Từ liên quan

Gần nghĩa

盐井 · 盐亭 · 盐分 · 盐化 · 盐卤 · 盐厂 · 盐商 · 盐场