Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

thịt hoặc rau băm nhuyễn dạng bột hoặc mảnh vụn

斷齏畫粥 · 齏葛 · 齏音 · 齏黍 · 齏餺飥 · 齏身粉骨 · 五齏 · 吹齏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngzai1
Nhật BảnNAMASU
Hàn QuốcCEY
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổce
Phản thiết和細切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồ gia vị. Như các thứ gừng, tỏi băm nhỏ để hòa vào đồ ăn gọi là {tê}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 調味用的細碎辛辣食物或菜末。元.關漢卿《望江亭》第一折:「這出家的要餐松啗柏,熬齏受淡。」 [動] 粉碎。如:「齏骨粉身」。

Eng

  • CC-CEDICT finely chopped meat or vegetables|powdered or fragmentary

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】祖雞切【集韻】【韻會】【正韻】牋西切,𠀤音齎。【說文】𩐌也。 又膾酢也。【周禮·天官·醢人註】凡醯醬所和細切爲齏。一曰擣辛物爲之。辛物,薑蒜之類。 又碎也,和也,亂也,制也。亦作䪠。

Thuyết Văn

䪢或从𠫼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齊聲。

【齏】 (tê) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠫼 (𠫼) Nghĩa: tê hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 韲 · 䪠 · 䪡 · 䪢 · 䪣 · 𠬘 · 𦦏 · 𧅠 · 𧅱 · 𧅴 · 𧆌 · 𩐇