龛塔

kham tháp

Hán Việt: kham tháp

Tổng quan

khám tháp (堂塔)有龕室之塔。即常塔也。十誦律五十六曰:「佛聽作龕塔柱塔。」☸

Cấu tạo: (kham) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khám tháp (堂塔)有龕室之塔。即常塔也。十誦律五十六曰:「佛聽作龕塔柱塔。」☸