塔
tháp
Hán Việt: tháp · Pinyin: tǎ
Tổng quan
chùa tháp tháp LT:座[zuo4] biến thể cũ của 塔[ta3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǎ |
|---|---|
| Hán Việt | tháp |
| Quảng Đông | taap3 |
| Mân Nam | thah |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 탑 |
| Chú âm | ㄊㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thap |
| Phản thiết | 託合切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái tháp. Nguyên âm tiếng Phạn là {tháp-bà} [塔婆] hay {tốt-đổ-ba} [窣睹波]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tháp ảnh trâm thanh ngọc } [塔影簪青玉] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Bóng tháp cài trâm ngọc xanh.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thạp thạp gạo (vại đựng) [Eng: jar]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tháp Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.形高頂尖的建築物,築於佛寺內用以藏舍利和經卷等。源出於印度。層數多為單數,用木、磚、石等材料建成。也稱為「佛圖」、「浮圖」、「浮屠」、「窣堵波」。 2.高聳而形狀似塔的建築物。如:「燈塔」、「水塔」、「瞭望塔」、「金字塔」。 3.一種西式點心。為英語tart的音譯。指上層無皮露餡的小甜餅或水果派。如:「蛋塔」、「椰子塔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 塔〈名〉 (形声。从土,莈声。本义佛塔,亦作浮屠”) 同本义。晋、宋译经时始造塔”字。塔为形高而顶尖的佛教建筑物,多为五层七级,也有高至十三级的,初为藏佛骨(舍利子)的地方,后世也藏经于其中,俗称宝塔 pagoda] 塔势如涌出,孤高耸天宫。--唐·岑参《与高适薛据同登慈恩寺浮图》 又如塔庙(寺庙);塔院(建有佛塔的院子);塔铃(佛塔上的风铃);塔头(佛塔顶部);宝塔;佛塔 形状像塔的建筑物 分馏柱或塔 佛堂 塔tǎ ⒈佛教特有的一种尖顶高耸建筑物大雁~在西安市。奎光~在四川省都江堰市。 ⒉形状像塔的设备或建筑物水~。灯~。纪念~。 ⒊ ⒋ 塔da 1.…
Eng
- CC-CEDICT pagoda (abbr. for 塔婆[ta3 po2], a loanword from Sanskrit stūpa); tower; pylon (CL:座[zuo4])|(loanword) (pastry) tart
- CC-CEDICT old variant of 塔[ta3]
ja
- JMdict tower|steeple|spire|stupa|pagoda
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】吐盍切【集韻】【韻會】託合切,𠀤音榻。物墮聲也。 又【集韻】達合切,音沓。累土也。【說文】西域浮屠也,或七級九級,至十三級而止。其五級者,俗謂之錐子。唐太宗貞觀三年,長安宮城南建大慈恩寺,造甎浮圖,藏釋元奘所取西域佛經,名鴈塔。梵本謂之鴈塔者,昔有伽藍,依小乗食三淨食。三淨食者,鴈犢鹿也。一日見鴈飛,輒曰:衆僧闕供摩訶薩埵,宜知摩訶薩埵,梵言好施也。一鴈應聲而墮。衆曰:此鴈垂戒,宜旌彼德,因建塔瘞鴈,鴈塔之名因此。唐韋肇及第,偶題名慈恩寺鴈塔,後遂爲故事。【後魏·常山義七級𥓓】梵言僧婆,華言鴈。梵言窣堵波,華言塔也。 又【字苑】佛堂也。【魏釋老志】募建宮宇曰塔,近稱刹宇謂之塔院。 又姓,見【統譜】。 又叶方伐切,音髮。【蘇轍·功臣寺詩】晚隂生林莽,落日猶在塔。行招兩社僧,共步靑山月。一作墖。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 墖 · 㙮 · 𩫊 · 墖 · 墖