龜筮

quy thệ

Hán Việt: quy thệ

Tổng quan

Cấu tạo: (quy) + (thệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時占卜用龜,筮用蓍,視其象與數以定吉凶,即占卦之意。《書經.大禹謨》:「鬼神其依,龜筮協從,卜不習古。」《禮記.表記》:「子曰:『君子敬則用祭器,是以不廢日月,不違龜筮。』」

Eng

  • Cihui 龜筮 guīshì n. divination