𠃣饶

Tổng quan

ít nhiều 𠃣饒 / 乙饒 tt. hoặc ít hoặc nhiều, từ trỏ số lượng không xác định, dịch chữ đa thiểu 多少. Ít nhiều tiêu sái lòng ngoài thế, nừng một ông này, đẹp thú này. (Ngôn chí 11.7)‖ (Thuật hứng 46.8)‖ (Tự thán 84.8).

Cấu tạo: 𠃣 + (nhiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ít nhiều 𠃣饒 / 乙饒 tt. hoặc ít hoặc nhiều, từ trỏ số lượng không xác định, dịch chữ đa thiểu 多少. Ít nhiều tiêu sái lòng ngoài thế, nừng một ông này, đẹp thú này. (Ngôn chí 11.7)‖ (Thuật hứng 46.8)‖ (Tự thán 84.8).