饶
nhiêuNôm xèo
Hán Việt: nhiêu · Pinyin: ráo · Nôm: xèo
Tổng quan
Nhiều, đầy đủ. Như phú nhiêu [富饒] giàu có đầy đủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ráo |
|---|---|
| Hán Việt | nhiêu |
| Âm Nôm | nhiêu |
| Quảng Đông | jiu4 |
| Chú âm | ㄖㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njeu |
| Baxter-Sagart | [ŋ]ew |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]ew |
| Phản thiết | 如招切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 饒
- Thiều Chửu Nhiều, đầy đủ. Như phú nhiêu [富饒] giàu có đầy đủ. Khoan dung, tha, tha lỗi cho người gọi là nhiêu. Như nhiêu thứ [饒恕] tha thứ. Họ Nhiêu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhiêu phì nhiêu [Eng: bountiful, abundant, plentiful]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饶 (形声。从食,尧声。本义饱) 同本义 饶,饱也。--《说文》。 富裕,丰足 饶,多也。--《小尔雅》 饶,益也『时谣曰今年尚可后年饶。今苏俗买物请益谓之讨饶头。--《广雅》 原大则饶,原小则鲜。--《史记·货殖列传序》 七十子之徒,赐(子贡)最为饶益--《史记·货殖列传》 又如饶裕(富足; 富裕); 饶益(富裕); 饶美(丰美); 饶富(富饶,丰足); 饶益(富裕,使人受益); 饶余(富足有余); 饶足(生活富裕); 饶野(富饶的田野) 余; 剩 饶,余也。--《玉篇》 子弟衣食自有余饶。--诸葛亮《自表 饶(饒)ráo ⒈多,富足~有兴趣。~舌(多话)。物产富~。 ⒉宽容,宽恕~恕。~他这一次。 ⒊添~上两元。
Eng
- CC-CEDICT surname Rao
- CC-CEDICT rich, abundant, exuberant, to add for free, to throw in as bonus, to spare, to forgive, despite, although
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤如招切,音蕘。【玉篇】多也,飽也,豐也,厚也,餘也。又益也,賸也。【禮·曲禮】大饗不問卜,不饒富。【註】富之言備也。備而已,勿多於禮也。【前漢·𨻰平傳】平娶張氏,資用益饒。又對漢王曰:大王能饒人以爵邑。 又俗謂寬恕曰饒。【杜甫·立秋後詩】日月不相饒,節序昨夜隔。 又國名。【前漢·地理志】北海郡縣饒侯國。 又縣名。【前漢·地理志】屬西河郡。莽曰饒衍。【後漢·郡國志】安平國饒陽,故名饒。 又州名。本楚番邑,吳置鄱陽郡,隋攺饒州,以物產富饒也。 又姓。【風俗通】漢有饒武,爲漁陽太守。 又【廣韻】【集韻】【韻會】人要切【正韻】實照切,𠀤音邵。義同。
Thuyết Văn
飽也。 从𠊊。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
饒者、甚飽之䛐也。引以爲凡甚之偁。漢謠曰。今年尙可後年饒。謂後年更甚也。近人索饒、討饒之語。皆謂已甚而求巳也。 如昭切。二部。
【饒】 (nhiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) , Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Nghĩa: bão (No) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩜙 · 饶 · 饶 · 饒 · 饶 · 饒