𠮩盧

Tổng quan

𠮩卢 LÍU LO Như líu lo tiếng Việt. 百鸟哢双啓𠮩卢 Bách điểu roọng soong khái líu lo (L.C.) (Chim chóc hót hai phía líu lo). Bách điểu: Trăm loài chim cũng có nghĩa là chim chóc nói chung.

Cấu tạo: 𠮩 + (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 𠮩卢 LÍU LO Như líu lo tiếng Việt. 百鸟哢双啓𠮩卢 Bách điểu roọng soong khái líu lo (L.C.) (Chim chóc hót hai phía líu lo). Bách điểu: Trăm loài chim cũng có nghĩa là chim chóc nói chung.