𡗶坦
GIỜI THẢN
Hán Việt: GIỜI THẢN
Tổng quan
trời đất 𡗶坦 dt. vũ trụ. Đạo này để trong trời đất, nghĩa ấy bền chưng đá vàng. (Tự thán 93.3)‖ (Bảo kính 182.5)
Nghĩa
Việt
- Cihui trời đất 𡗶坦 dt. vũ trụ. Đạo này để trong trời đất, nghĩa ấy bền chưng đá vàng. (Tự thán 93.3)‖ (Bảo kính 182.5)