𦟐覩

Tổng quan

má đỏ 𦟐覩 dt. dịch chữ hồng nhan 紅顏 hay hồng kiểm 紅臉. Hễ kẻ danh thơm hay được phúc, mấy người má đỏ phải nhiều lăn. (Bảo kính 175.6), dịch từ câu hồng nhan đa truân 紅顏多迍.

Cấu tạo: 𦟐 + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui má đỏ 𦟐覩 dt. dịch chữ hồng nhan 紅顏 hay hồng kiểm 紅臉. Hễ kẻ danh thơm hay được phúc, mấy người má đỏ phải nhiều lăn. (Bảo kính 175.6), dịch từ câu hồng nhan đa truân 紅顏多迍.