đổ

Hán Việt: đổ

Tổng quan

biến thể cũ của 睹[du3]

覩貨羅 · 覩史多天 · 覩物思人 · 𦟐覩 · 設覩盧 · 先覩爲快 · 有目共覩 · 耳聞目覩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđổ
Quảng Đôngdou2
Nhật BảnMIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨˇ
Hán ngữ Trung cổtox

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thấy, mắt trông thấy.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đổ Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đổ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đổ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「睹」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 睹[du3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文睹字。【易·乾卦】聖人作而萬物覩。【史記·魏世家】耳目之所覩記。 又【遼史·國語解】徒覩,古邊徼外小國。 又姓,見【姓苑】。 又複姓。【戰國策】覩斯贊,魏人。

Thuyết Văn

古文从見。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按篇、韵皆不言覩爲古文。

【覩】 (đổ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 見 (kiến ⟨hiện⟩ (Thấy)) Nghĩa: dạng cổ văn của

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 睹 · 𬢎 · 睹 · 睹