𦫼嚣

Tổng quan

leo heo 𦫼囂 ◎ AHV: liêu hiêu. Phiên khác: đìu hiu: vắng vẻ buồn bã (TVG, BVN), lều hiu: căn lều vắng vẻ (ĐDA, PL), lìu hiu (Schneider). tt. <từ cổ> “bộ hiu hắc, quạnh quẽ, buồn rầu” . Tựa cội cây ngồi hóng mát, leo heo ta hãy một leo heo. (Thuật hứng 67.8)‖ Leo heo ngoài cảnh thiền thiên, thuở trưa tước khóc, thuở đêm quyên sầu. (Thiên Nam c. 1369)‖ Người ta cám cảnh muôn ngàn, leo heo mọn mọn ở b…

Cấu tạo: 𦫼 + (hiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leo heo 𦫼囂 ◎ AHV: liêu hiêu. Phiên khác: đìu hiu: vắng vẻ buồn bã (TVG, BVN), lều hiu: căn lều vắng vẻ (ĐDA, PL), lìu hiu (Schneider). tt. <từ cổ> “bộ hiu hắc, quạnh quẽ, buồn rầu” . Tựa cội cây ngồi hóng mát, leo heo ta hãy một leo heo. (Thuật hứng 67.8)‖ Leo heo ngoài cảnh thi…