𪀄撐

Tổng quan

chim xanh 𪀄撑 dt. <Đạo> dịch chữ thanh điểu 青鳥, chim sứ của Tây Vương Mẫu. Dỉ sứ chim xanh đừng chốc lối, bù trì đã có khí hồng quân. (Đào hoa thi 228.3). x. thanh điểu, Phương Sóc, Vương Mẫu.

Cấu tạo: 𪀄 + (xanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim xanh 𪀄撑 dt. <Đạo> dịch chữ thanh điểu 青鳥, chim sứ của Tây Vương Mẫu. Dỉ sứ chim xanh đừng chốc lối, bù trì đã có khí hồng quân. (Đào hoa thi 228.3). x. thanh điểu, Phương Sóc, Vương Mẫu.