撐
xanh
Hán Việt: xanh · Pinyin: chēng
Tổng quan
Chống giữ, miễn cưỡng chống giữ gọi là {xanh}.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēng |
|---|---|
| Hán Việt | xanh |
| Quảng Đông | caang1 |
| Mân Nam | the |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 탱 |
| Chú âm | ㄔㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrang |
| Phản thiết | 丑庚切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chống giữ, miễn cưỡng chống giữ gọi là {xanh}. Cái cột xiêu. No, đầy đủ. Chở thuyền. Ngạn ngữ : {Bất thị xanh thuyền thủ, hưu lai lộng trúc can} [不是撐船手, 休來弄竹竿] Không phải là tay lái thuyền thì chớ cầm sào. Dị dạng của chữ [撑].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xênh xênh xang (bảnh bao) [Eng: well groomed]
- Bảng Tra Chữ Nôm sanh sắm sanh [Eng: go shopping, shop]
- Bảng Tra Chữ Nôm xinh xinh đẹp [Eng: lovely; charming]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.支持、抵住。如:「撐持」。《紅樓夢》第八三回:「別說是女人當不來,就是三頭六臂的男人,還撐不住呢!」 2.用竹篙撥水使船前進。如:「撐篙」、「撐船」。 3.張開。如:「撐傘」、「撐線」。 [形] 1.飽、充滿。如:「吃多了,撐得難過。」元.馬致遠《任風子》第一折:「吃的來眼又睜,撐的來氣又喘。」
Eng
- CC-CEDICT to support|to prop up|to push or move with a pole|to maintain|to open or unfurl|to fill to bursting point|brace|stay|support
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑庚切【集韻】抽庚切,𠀤音瞠。與樘同。【說文】樘衺柱也。【廣韻】撥也。【唐書·朱滔傳】骸撐不掩。【韓愈·月蝕詩】赤龍黑烏燒口熱,翎鬣倒側相搪撐。 又【集韻】中庚切。義同。 又叶抽良切,音倀。【司馬相如·長門賦】刻木蘭以爲榱兮,飾文杏以爲梁。羅丰茸之遊樹兮,離樓梧而相撐。【通雅】䟫卽䠆。一作牚。今作撐。俗呼雌爭反。【正字通】橕撐牚䟫,音義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 樘 · 撑 · 𢴤 · 𣥺 · 撑 · 樘 · 撑 · 撑 · 撑