㿖浪

Tổng quan

lơ lửng 𪽮浪 ◎ Phiên khác: lơ đãng (TVG), lơ lãng: vô tư lự, không biết lo xa (ĐDA), lơ lảng (PL). đgt. tt. <từ cổ> chơi bời. “lơ: giải trí. đi chơi lơ lửng. Cùng một nghĩa ” , “lơ lửng: vacuus opere” , lưu tích còn trong trai lơ. Xa hoa lơ lửng nhiều hay hết, hà tiện đâu đang ít hãy còn. (Huấn Nam Tử 192.3).

Cấu tạo: + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lơ lửng 𪽮浪 ◎ Phiên khác: lơ đãng (TVG), lơ lãng: vô tư lự, không biết lo xa (ĐDA), lơ lảng (PL). đgt. tt. <từ cổ> chơi bời. “lơ: giải trí. đi chơi lơ lửng. Cùng một nghĩa ” , “lơ lửng: vacuus opere” , lưu tích còn trong trai lơ. Xa hoa lơ lửng nhiều hay hết, hà tiện đâu đang ít…