𫄶褓

cưỡng bảo

Hán Việt: cưỡng bảo

Tổng quan

tã lót; tã bọc。包裹嬰兒的被子和帶子。 母親歷盡千親萬苦,把他從繈褓中撫育成人。 mẹ đã trải qua bao nhiêu gian khổ, nuôi nó từ tấm bé cho tới khi trưởng thành.

Cấu tạo: 𫄶 (cưỡng) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tã lót; tã bọc。包裹嬰兒的被子和帶子。 母親歷盡千親萬苦,把他從繈褓中撫育成人。 mẹ đã trải qua bao nhiêu gian khổ, nuôi nó từ tấm bé cho tới khi trưởng thành.