褓
bảo
Hán Việt: bảo · Pinyin: bǎo
Tổng quan
biến thể của 褓[bao3] vải để địu em bé sau lưng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎo |
|---|---|
| Hán Việt | bảo |
| Quảng Đông | bou2 |
| Mân Nam | po2 |
| Nhật Bản | OSHIME |
| Hàn Quốc | 보 |
| Chú âm | ㄅㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | paux |
| Phản thiết | 博浩切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Cưỡng bảo} [襁褓] cái địu, tã ấp trẻ con. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Dư tự cưỡng bảo, độc ảo nhất nhân liên nhi phủ ngã} [余自襁褓, 獨媼一人憐而撫我] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Từ ngày anh còn bé bỏng (nằm trong cái địu), chỉ một mình bà là người thương yêu vỗ về.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bảo cưỡng bảo (cái địu trẻ con) [Eng: swaddling cloth; infancy]
- Bảng Tra Chữ Nôm bịu bận bịu [Eng: over head and ears in, busy, engaged]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「襁褓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褓 (形声。从衣,保声。本义婴儿的被子) 包裹婴儿的布或被 緥,小儿衣也。--《说文》 裼,褓也。--《诗·小雅·斯干》传 但视褓中儿。--刘绩《征夫》 又如褓乳(婴儿在襁褓中喂奶);褓中儿(指婴儿);褓衣(婴儿衣);褓被(小儿被) 褓bǎo 1.裹覆婴儿的小被。
Eng
- CC-CEDICT variant of 褓[bao3]
- CC-CEDICT used in 襁褓[qiang3 bao3]|used in 褓姆[bao3 mu3] and 褓母[bao3 mu3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】博抱切【集韻】【韻會】補抱切【正韻】博浩切,𠀤音保。【說文】小兒衣也。【註】臣鉉等曰:今俗作褓,非是。【前漢·宣帝紀】曾孫雖在襁緥。【註】孟康曰:緥,小兒被也。【後漢·申屠剛傳】始免襁緥。【註】緥,被也。
Thuyết Văn
小兒衣也。 从糸。𠈃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衣部曰。𧝐、緥也。斯干。載衣之裼。傳曰。裼、褓也。褓、緥之俗字。古多云小皃被也。李奇曰。小皃大藉。師古曰。卽今小兒繃。古多叚借保葆字。 博抱切。古音在三部。
【緥】 (bảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𠈃 (𠈃) Phiên thiết: Bác bão thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 抱 (bão) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: baỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) nhi (Trẻ con. Trẻ giai gọ) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 緥 · 緥 · 褓 · 褓 · 緥 · 緥 · 褓