𬇧空

Tổng quan

𬇧空 CHANG KHÔNG Là nơi hoang vắng, đồng không mông quạnh. Chang không thường đặt cùng với chang khái để thành một tổ hợp từ; Chang khái nghĩa là giữa đường. Chang không chang khái nói về một không gian quạnh vắng, vô thừa nhận, ít người quan tâm đến. 師翁𫠯麻󰺷欣𫖂 氏良娘𬆗佐𬇧空 Sư ông lồng mà ngòi hăn nả Thị Lương nàng thai tả chang không (N.Q.) Sư ông từ trên chùa xuống xem mặt tử thi mới biết đấy là Th…

Cấu tạo: 𬇧 + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 𬇧空 CHANG KHÔNG Là nơi hoang vắng, đồng không mông quạnh. Chang không thường đặt cùng với chang khái để thành một tổ hợp từ; Chang khái nghĩa là giữa đường. Chang không chang khái nói về một không gian quạnh vắng, vô thừa nhận, ít người quan tâm đến. 師翁𫠯麻󰺷欣𫖂 氏良娘𬆗佐𬇧空 Sư ông l…