𬑉撐

Tổng quan

mắt xanh 𬑉撑 ① dt. mắt hoa. Tuổi cao tóc bạc, cái râu bạc; nhà ngặt, đèn xanh, con mắt xanh. (Tự thán 99.6). ② dt. dịch chữ 青眼, ví với tuổi trẻ. Trương Hỗ đời Đường trong bài Hỉ vương tử tái thuyết cựu có câu: “Gặp nhau ngày mắt biếc, giờ than thuở tóc mây.” (相逢青眼日,相嘆白頭時 tương phùng thanh nhãn nhật, tương thán bạch đầu thì). Con mắt hoà xanh đầu dễ bạc; lưng khôn uốn lộc nên từ. (Mạn thuật 36.5).

Cấu tạo: 𬑉 + (xanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt xanh 𬑉撑 ① dt. mắt hoa. Tuổi cao tóc bạc, cái râu bạc; nhà ngặt, đèn xanh, con mắt xanh. (Tự thán 99.6). ② dt. dịch chữ 青眼, ví với tuổi trẻ. Trương Hỗ đời Đường trong bài Hỉ vương tử tái thuyết cựu có câu: “Gặp nhau ngày mắt biếc, giờ than thuở tóc mây.” (相逢青眼日,相嘆白頭時 tương ph…