𬮌椿

Tổng quan

cửa thông 𬮌椿 dt. dịch chữ Tùng quan 松關, trỏ cửa chùa, cũng có thể trỏ theo nghĩa đen là cửa có trồng thông, nơi ở ẩn. Thức nằm nghĩ ngợi còn mường tượng, lá chưa ai quét cửa thông. (Thuật hứng 51.8).

Cấu tạo: 𬮌 + 椿 (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa thông 𬮌椿 dt. dịch chữ Tùng quan 松關, trỏ cửa chùa, cũng có thể trỏ theo nghĩa đen là cửa có trồng thông, nơi ở ẩn. Thức nằm nghĩ ngợi còn mường tượng, lá chưa ai quét cửa thông. (Thuật hứng 51.8).