𮈔援

Tổng quan

tơ vện 𮈔援 dt. <từ cổ> vết lỗi nhỏ. Ngọc lành nào có tơ vện, vàng thật âu chi lửa thiêu. (Tự thuật 116.3)

Cấu tạo: 𮈔 + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tơ vện 𮈔援 dt. <từ cổ> vết lỗi nhỏ. Ngọc lành nào có tơ vện, vàng thật âu chi lửa thiêu. (Tự thuật 116.3)