援
viên
Hán Việt: viên · Pinyin: yuán
Tổng quan
vẹn vẹn tròn [Eng: perfect, faultless finished, complete, full]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Hán Việt | viên |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Mân Nam | uān |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yan |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷa[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷa[n] |
| Phản thiết | 于元切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vin. Như {viên lệ} [援例] vin lệ cũ. Kéo, dắt. Như {thiên hạ nịch, viên chi dĩ đạo} [天下溺援之以道] thiên hạ chìm đắm, phải lấy đạo mà kéo dắt lên. Một âm là {viện}. Cứu giúp. Như {viện binh} [援兵] binh đến cứu giúp.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vin vin vào [Eng: to bend down]
- Bảng Tra Chữ Nôm vén vén lên [Eng: to pull up]
- Bảng Tra Chữ Nôm vẹn vẹn tròn [Eng: perfect, faultless finished, complete, full]
- Bảng Tra Chữ Nôm vẻn vẻn vẹn [Eng: only, just (a certain number)]
- Bảng Tra Chữ Nôm vịn tay vịn, vịn vai [Eng: handrail]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vin Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vin Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vin Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拉、牽引。《詩經.大雅.皇矣》:「以爾鉤援,與爾臨衝,以伐崇墉。」《周書.卷一九.達奚武傳》:「攀藤援枝,然後得上。」 2.引進。《禮記.儒行》:「苟利國家不求富貴,其舉賢援能有如此者。」宋.蘇軾〈答曾舍人啟〉:「某官異材秀出,博學名家,……今乃援而進之,論者惜其晚矣。」 3.引用。如:「援驗」。晉.郭璞〈爾雅序〉:「事有隱滯,援據徵之。」唐.劉洎〈諫詰難臣寮上言書〉:「飾辭以析其理,援古以排其議。」 4.持、拿。《左傳.成公二年》:「左并轡,右援枹而鼓。」《韓非子.內儲說下》:「援礪砥刀,利猶干將也。切肉肉斷,而髮不斷。」 5.救助。如:「…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 援 (形声。从手,爰声。本义拉,引) 同本义 援,引也。--《说文》 无然畔援。--《诗·大雅·皇矣》 不援其所不及。--《礼记·缁衣》 不援上。--《礼记·中庸》 男女授受不亲,嫂溺手援非正。--《豆棚闲话》 右抚剑,左援带,命驱之出。--《左传》 又如援及(动起);援推(引之使来,推之使去) 攀援 猱蝯善援。--《尔雅》 桃李之垂行者,莫之援也。--《吕氏春秋·下贤》 夫为四邻之援。--《国语·鲁语上》 猿猱欲渡愁攀援。--李白《蜀道难》 石崖侧削则援崖。--《徐霞客游记·游黄山记 援yuán ⒈拉,拽,牵引攀~。~引。 ⒉引用~用。~例。 ⒊帮助,…
Eng
- CC-CEDICT to help|to assist|to aid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】雨元切【集韻】【韻會】于元切,𠀤音袁。【說文】引也。【詩·大雅】無然畔援。【疏】畔是違道,援是引取。【又】以爾鉤援。【傳】鉤,鉤梯也。所以鉤引上城者。【疏】援卽引也。【禮·儒行】舉賢援能。 又【廣雅】牽也。【增韻】拔也。【禮·中庸】在下位不援上。【註】援謂牽持之也。【孟子】子欲手援天下乎。 又刃之直而上達曰援。【周禮·冬官考工記】戈廣二寸,援四之。【註】援長八寸,直刃也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤干眷切,音院。救助也,接也。【魯語】爲四鄰之援,結諸侯之信。【註】所攀援以爲助也。 又【集韻】于願切,遠去聲。引持也。【晉語】侏儒不可使援。【註】侏儒短者,不可使抗援。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡玩切,音換。與愌同。怑愌,不順也。一曰拔扈。【詩·大雅·畔援箋】猶拔扈也。○按與傳疏義別。
Thuyết Văn
引也。 从手。爰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅。以爾鉤援。毛傳。鉤援、鉤、鉤梯也。所以鉤引上城者。又無然畔援。傳曰。無是畔道。無是援取。 雨元切。十四部。
【援】 (viên ⟨viện⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 爰 (vươn) Phiên thiết: Vũ nguyên thiết Thượng tự: 雨 (vũ) | Hạ tự: 元 (nguyên) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 楥 · 楥