为
Tổng quan
vả vê 為 đgt. <từ cổ> “ham muốn sự gì” . Một bầu phong nguyệt nhàn tự tại, hai chữ “công danh” biếng vả vê. (Bảo kính 155.4).‖ Yến nghe hồng nói dịu dàng, thôi đường mai mỉa tìm đường vả vê. Sơ Kính Tân Trang, c. 268‖ Não nùng vượn suối hoa khe, với người dường có vả vê chút tình. Mai đình c. 55.
Nghĩa
Việt
- Cihui vả vê 為 đgt. <từ cổ> “ham muốn sự gì” . Một bầu phong nguyệt nhàn tự tại, hai chữ “công danh” biếng vả vê. (Bảo kính 155.4).‖ Yến nghe hồng nói dịu dàng, thôi đường mai mỉa tìm đường vả vê. Sơ Kính Tân Trang, c. 268‖ Não nùng vượn suối hoa khe, với người dường có vả vê chút tìn…