󰮏󰁰

Tổng quan

sáu mươi 󰮏󰁰 ◎ Sáu: thanh phù là “lão”. So sánh với các đối ứng prau, phau, khau (Mường), phlau (Hung, Sách), prao (Pọng), traou (Brou), tơ trou (Bahnar), prau (Stieng), trau (Mon), Gaston tái lập là *práu . dt. sáu chục. Bề sáu mươi dư tám chín thu, lưng gày da sảy, tướng lù cù. (Ngôn chí 15.1).

Cấu tạo: 󰮏 + 󰁰

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáu mươi 󰮏󰁰 ◎ Sáu: thanh phù là “lão”. So sánh với các đối ứng prau, phau, khau (Mường), phlau (Hung, Sách), prao (Pọng), traou (Brou), tơ trou (Bahnar), prau (Stieng), trau (Mon), Gaston tái lập là *práu . dt. sáu chục. Bề sáu mươi dư tám chín thu, lưng gày da sảy, tướng lù cù…